Tìm thấy 387 hồ sơ cho “Phạn Đức Dục”.
- Phan Đức Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 33 · Hàng 5 · Lô I Xem chi tiết →
- Phan Đức Hải Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Đức Lam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 22 · Khu N2 Xem chi tiết →
- Phan Đức Luông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 122 Xem chi tiết →
- Phan Đức Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 30 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Đức Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/3/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu G2 Xem chi tiết →
- Phan Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1970 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 166 · Khu D2 Xem chi tiết →
- Phan Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 26 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Phan Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1973 An táng tại: NTLS xã Cam Hiếu, Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 37 Xem chi tiết →
- Phan Đức Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Đức Tính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/8/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phan Đức Tập Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 21 · Hàng 1 · Lô D1 Xem chi tiết →
- Phan Đức Viện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Đức Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1949 An táng tại: NTLS Xã Hành Nhân, Xã Hành Nhân, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Phạn Đức Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: NTLS huyện Tam Nông, Xã Hương Nộn, Huyện Tam Nông, Phú Thọ Xem chi tiết →
- hồ đức phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: thị trấn sịa, Thị trấn Sịa, Huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Phan Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 86 Xem chi tiết →
- Lê Đức Phàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phấn Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phan Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Khu H.Hưng Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.