Tìm thấy 387 hồ sơ cho “Phạn Đức Dục”.

  1. Phan Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Đực Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/4/1963 An táng tại: xã Hoà Tịnh, Xã Hòa Tịnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1966 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 216 · Khu 6 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Đực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/2/1965 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42177 Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Đực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/4/1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42022 Xem chi tiết →
  7. Phan Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Phan Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 1 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  9. Phan Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/2/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Phan Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 67 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  11. Phan Đức Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 13 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  12. Phan Đức Hoà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/8/1941 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phan Đức Khầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 8 · Lô 19 Xem chi tiết →
  14. Phan Đức Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1978 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Phan Đức Thuần Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Phan Đức Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1973 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 6 · Lô 19 Xem chi tiết →
  17. Phan Đức Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 1 · Lô 13 Xem chi tiết →
  18. Phan Đức Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Phan Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1962 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu N1 Xem chi tiết →
  20. nguyễn đức phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô a2 · Khu a Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạn Đức Dục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · Trà Quế - Khu Bắc - Hội An - Quảng Nam Hy sinh: 6/6/1966 Mai táng ban đầu: Mất xác