Tìm thấy 387 hồ sơ cho “Phạn Đức Dục”.
- Phan Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Minh Khai - Hồng Bàng - Hải Phòng Đơn vị: E 4 - F6 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Đức Nhị Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Diễn Lợi - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C7 D5 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Đức Thái Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 23/4/1973 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Dân công hoả tuyến - Lào An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Đức Thái Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 23/4/1973 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Dân công hoả tuyến - Lào An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Văn Đực Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/11/1947 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Đông Hoà Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Văn Đực Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/11/1947 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Đông Hoà Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Minh Khai - Hồng Bàng - Hải Phòng Đơn vị: E 4 - F6 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.