Tìm thấy 387 hồ sơ cho “Phạn Đức Dục”.
- Phan Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/06/1968 Quê quán: Sông Lọc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Đức Tuyền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/04/1978 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Đức Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Đức Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Đức Tú Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/3/1979 Quê quán: Tiên minh - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Đức Tú Năm sinh: 15/1/1958 Ngày hy sinh: 1/3/1979 Quê quán: Tiên minh - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Đức Viện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30 - 08 - 1968 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đức Ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1956 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Công Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- PHAN ĐỨC LONG Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/01/1968 Quê quán: Điện Quang - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- PHAN ĐỨC NỈ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/01/1968 Quê quán: Bình Dương - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Phan Dực Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/1953 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Đực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú An - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Đức Bồi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 02/12/1973 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: E 3 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Đức Bồi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/02/1973 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: E 3 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Đức Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13 - 11 - 1972 Quê quán: Quảng Thiên - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đức Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1972 Quê quán: Quảng Thiên - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đức Luông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Thái Giang - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đức Lân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: D5 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phan Đức Nghiêm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Thạch Thành, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phan Đức Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: thạch thanh - thạch hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.