Tìm thấy 387 hồ sơ cho “Phạn Đức Dục”.
- Phan Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 Quê quán: Bộ Hiếu, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 Quê quán: Bộ Hiếu, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Đức Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26 - 04 - 1968 Quê quán: Ninh Hải, Gia Khánh, Gia Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đức Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1968 Quê quán: Ninh Hải, Gia Khánh, Gia Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Dực Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/08/1894 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Đực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú An, Bến Cát, Bến Cát Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đức Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/2/1968 Quê quán: An ninh - Tuy an - Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Đức Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/2/1968 Quê quán: An ninh - Tuy an - Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Đức Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1968 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phan Đức Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1970 Quê quán: Long Xuyên, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phan Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/05/1978 Quê quán: Ngô Quyền - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phán Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 18/1/1968 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Công Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/7/1985 Quê quán: Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Công Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/7/1985 Quê quán: Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1968 Quê quán: Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1968 Quê quán: Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Minh Đức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Viết Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/10/1971 Quê quán: Tương Giang - Từ Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.