Tìm thấy 387 hồ sơ cho “Phạn Đức Dục”.

  1. Phan Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bắc bình, Xã Bắc Bình, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Phan Đức Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Phan Đức Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nghĩa hưng, Xã Nghĩa Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Phan Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Phấn Mễ, Xã Phấn Mễ, Huyện Phú Lương, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  5. Phan Đức Trung Cang Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 18/12/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  6. Dương Đức Phân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Hưng Phú, Hưng Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Phán Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu H Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Đức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/03/1979 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phan Đức Hậu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 13 · Lô 12 Xem chi tiết →
  10. Phan Đức Ngủi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 12 · Khu M Xem chi tiết →
  11. Phan Đức Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1977 Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phan đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 17 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. PHAN ĐỨC TÌNH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thăng Bình, Thăng Bình Đơn vị: 16DC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  14. Phan Đức Lợi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/3/1973 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô a Xem chi tiết →
  15. Phan Đức Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thăng Bình, Thăng Bình Đơn vị: 16DC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Đức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/03/1979 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C9 D47 E113 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Đực Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M2 · Hàng H16 · Khu A6 Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Đực Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M10 · Hàng H12A · Khu A6 Xem chi tiết →
  19. Phan Đức Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M5 · Hàng H8 · Khu A3 Xem chi tiết →
  20. Phan Đức Lân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M9 · Hàng H7 · Khu A1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạn Đức Dục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · Trà Quế - Khu Bắc - Hội An - Quảng Nam Hy sinh: 6/6/1966 Mai táng ban đầu: Mất xác