Tìm thấy 387 hồ sơ cho “Phạn Đức Dục”.

  1. Phan Đức Nghiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  2. Phan Đức Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  3. Phan Đức Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  4. Phan Đức Nhứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  5. Phan Đức Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Phan Đức Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Phan Đức Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  8. Phan Đức Qúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  9. Phan Đức Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  10. Phan Đức Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  11. Phan Đức Sây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  12. Phan Đức Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  13. Phan Đức Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  14. Phan Đức Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  15. Phan Đức Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/11/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  16. Phan Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Phan Đức Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  18. Phan Đức Tin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Phan Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  20. Phan Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 20 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạn Đức Dục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · Trà Quế - Khu Bắc - Hội An - Quảng Nam Hy sinh: 6/6/1966 Mai táng ban đầu: Mất xác