Tìm thấy 157 hồ sơ cho “Phạm Yên Lộ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. PHạm Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên dương, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô III · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phạm Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô IV · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Toán Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/05/1972 Quê quán: Ý Tân, Ý Yên, Ý Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Phạm Quang Hải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Số 147 Lê Lợi - Hưng Yên - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Hoài Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20 - 12 - 1978 Quê quán: Yên Bình - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Phạm Thế Tộ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/04/1972 Quê quán: Yên Hồng - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Phạm Đình Liên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/04/1972 Quê quán: Yên Tiến - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Phạm Đức Hiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 05/05/1970 Quê quán: Yên Tiến - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 Quê quán: Đ.San h - H.Lãng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Xuân Lập An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Phạm Tiến Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 Quê quán: Đ.San h - H.Lãng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Xuân Lập An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Phạm Công Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 Quê quán: Hoàng Liên Sơn, Yên Bái, Yên Bái Đơn vị: BKD6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Bờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1968 Quê quán: Yên Nội, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thúc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/5/1978 Quê quán: Yên Nhân - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: D12 - F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  16. Phạm Thị Thi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hữu Nam-Tân Lập, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Phạm Trọng Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NTLS Huyện Yên định, Xã Định Long, Huyện Yên Định, Thanh Hóa Số mộ 13 Xem chi tiết →
  18. Phạm Việt Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: NTLS Huyện Yên định, Xã Định Long, Huyện Yên Định, Thanh Hóa Số mộ 3 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: NTLS Huyện Yên định, Xã Định Long, Huyện Yên Định, Thanh Hóa Số mộ 28 Xem chi tiết →
  20. Phạm văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1973 An táng tại: NTLS Huyện Yên định, Xã Định Long, Huyện Yên Định, Thanh Hóa Số mộ 25 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Yên Lộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Tiến- Đông Sơn- Hy sinh: 27/2/1971