Tìm thấy 157 hồ sơ cho “Phạm Yên Lộ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Tu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/11/1978 Quê quán: Long Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Vấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/03/1970 Quê quán: Long Quân - Yên Sơn - Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Hồng Duyệt Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 69 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Phạm Hồng Ngọ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 90 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Phạm Hồng Sơn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Di Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 41 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Vọng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Đình Mau Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 74 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Văn Yên, Văn Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/11/1978 Quê quán: Long Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Vấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/3/1970 Quê quán: Long Quân - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Bá Lai Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/01/1979 Quê quán: Vĩnh Yên - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1968 Xem chi tiết →
  15. Phạm Thị Ngoãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Ngon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Oánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Yên Lộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Tiến- Đông Sơn- Hy sinh: 27/2/1971