Tìm thấy 1.293 hồ sơ cho “Phạm Xuân Xuận”.
- Phạm Xuân Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Hưng trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/10/1966 An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1969 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 572 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1974 An táng tại: xã Cảnh hoá, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Đơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 330 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Đạo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/12/1981 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Phạm thanh Xuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 228 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm xuân Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- phạm xuân liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 19 · Hàng 1 · Khu h Xem chi tiết →
- Phạm N Xuân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Quang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Phạm Phú Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Thị Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/4/1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 142 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Viết Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1981 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B1 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: xã Châu hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 17 Xem chi tiết →
Còn 34 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Thọ Xuân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Ninh Phong, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 10/05/1970 Mai táng ban đầu: H48-T53 1/50000
- Phạm Mai Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Đồn - Hà Châu - Phú Bình - Bắc Thái Hy sinh: 1/10/1967 Mai táng ban đầu: Khu 4 - Gia Lai
- Phạm Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Động Đạt - Phú Lương - Bắc Thái Hy sinh: 5/7/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.88.08 bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Đình Xuân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Phạm Thị Xuân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969