Tìm thấy 1.293 hồ sơ cho “Phạm Xuân Xuận”.

  1. Phạm Xuân Trường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  2. Phạm Xuân Vui Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Xuân Ninh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: - /7/1975 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  4. Phạm xuân Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1986 Quê quán: Thái Họp - - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. PHẠM VIẾT XUÂN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/05/1905 Quê quán: Tam Dân, Tam Kỳ, Tam Kỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Xuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/5/1972 Quê quán: Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Phạm Xuân Thiết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 02/03/1968 Quê quán: Duyên Hà, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Phạm Xuân Thuyết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/3/1965 Quê quán: Duyên Hà, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Xuân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/7/1967 Quê quán: Võ Nhai, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Xuân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/3/1978 Quê quán: Bến Cát, Sông Bé, Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Xuân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16 - 07 - 1977 Quê quán: Vũ Nhai, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Xuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Phạm Xuân Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  14. Phạm Xuân Dếch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/01/1970 Quê quán: Thanh Ba, Phú Xuân, Phú Xuân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Phạm Xuân Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22 - 10 - 1966 Quê quán: Vụ Bản, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Xuân Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1966 Quê quán: Vụ Bản, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Xuân Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1978 Quê quán: Quỳnh Hậu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Phạm Xuân Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Khánh, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Xuân Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1975 Quê quán: Thụy Nữ, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 34 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Thọ Xuân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Ninh Phong, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 10/05/1970 Mai táng ban đầu: H48-T53 1/50000
  2. Phạm Mai Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Đồn - Hà Châu - Phú Bình - Bắc Thái Hy sinh: 1/10/1967 Mai táng ban đầu: Khu 4 - Gia Lai
  3. Phạm Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Động Đạt - Phú Lương - Bắc Thái Hy sinh: 5/7/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.88.08 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Phạm Đình Xuân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Phạm Thị Xuân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969
→ Xem cả 34 người trong các danh sách