Tìm thấy 1.293 hồ sơ cho “Phạm Xuân Xuận”.

  1. Phạm Xuân Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Xã Nam Kim, Xã Nam Kim, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Phạm Xuân Nghi Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 9/2/1951 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 802 Xem chi tiết →
  3. Phạm Xuân Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phạm Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Phạm Xuân Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Xuân Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Xuân Năm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 12 Xem chi tiết →
  9. Phạm Xuân Nồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/7/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 983 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Phạm Xuân Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 4 · Lô 9 Xem chi tiết →
  11. Phạm Xuân Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Phạm Xuân Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Tường, Xã Cát Tường, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phạm Xuân Phủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1554 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Phạm Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 24 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  15. Phạm Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1969 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Phạm Xuân Quang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/11/1978 Quê quán: Quảng Cát - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2964 Xem chi tiết →
  17. Phạm Xuân Quynh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 18 Xem chi tiết →
  18. Phạm Xuân Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Phạm Xuân Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Xuân Châu, Xã Xuân Châu, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Phạm Xuân Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1971 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 34 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Thọ Xuân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Ninh Phong, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 10/05/1970 Mai táng ban đầu: H48-T53 1/50000
  2. Phạm Mai Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Đồn - Hà Châu - Phú Bình - Bắc Thái Hy sinh: 1/10/1967 Mai táng ban đầu: Khu 4 - Gia Lai
  3. Phạm Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Động Đạt - Phú Lương - Bắc Thái Hy sinh: 5/7/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.88.08 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Phạm Đình Xuân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Phạm Thị Xuân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969
→ Xem cả 34 người trong các danh sách