Tìm thấy 1.293 hồ sơ cho “Phạm Xuân Xuận”.

  1. Phạm Xuân Ciu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Phạm Xuân Cát Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/5/1968 An táng tại: Đinh Xá, Xã Đinh Xá, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Phạm Xuân Cường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/3/1966 An táng tại: Tiên Nội, Xã Tiên Nội, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Phạm Xuân Cằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H4 · Hàng C3 · Lô Tây Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Cằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Phạm Xuân Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Phạm Xuân Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Phạm Xuân Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Văn, Xã Cẩm Văn, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 63 Xem chi tiết →
  9. Phạm Xuân Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Xuân Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1975 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Phạm Xuân Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 735 Xem chi tiết →
  12. Phạm Xuân Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1974 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H12 · Lô L2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Xuân Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 An táng tại: Lê Thiện, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Phạm Xuân Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Phạm Xuân Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 56 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Phạm Xuân Dịp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Hoàng, Xã Cẩm Hoàng, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
  17. Phạm Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Xuân Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Phạm Xuân Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Liên, Xã Ngọc Liên, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 136 Xem chi tiết →

Còn 34 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Thọ Xuân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Ninh Phong, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 10/05/1970 Mai táng ban đầu: H48-T53 1/50000
  2. Phạm Mai Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Đồn - Hà Châu - Phú Bình - Bắc Thái Hy sinh: 1/10/1967 Mai táng ban đầu: Khu 4 - Gia Lai
  3. Phạm Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Động Đạt - Phú Lương - Bắc Thái Hy sinh: 5/7/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.88.08 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Phạm Đình Xuân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Phạm Thị Xuân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969
→ Xem cả 34 người trong các danh sách