Tìm thấy 1.293 hồ sơ cho “Phạm Xuân Xuận”.

  1. Phạm Đình Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Lô H Xem chi tiết →
  2. Phạm Đắc Xuân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 129 · Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Đắc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Phẩm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 25/10/1947 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 54 Xem chi tiết →
  5. PHạm Xuân Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đoàn Thượng, Xã Đoàn Thượng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 40 Xem chi tiết →
  6. Phạm Xuân Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H11 · Hàng C4 · Lô Đông Xem chi tiết →
  7. Phạm Xuân Nguyên Năm sinh: 10/10/1941 Ngày hy sinh: 26/5/1967 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Phạm Xuân Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1967 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  9. Phạm Hồng Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 22 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phạm Hữu Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Phạm Hữu Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1977 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Phạm Sinh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tráng Liệt, Xã Tráng Liệt, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  13. Phạm Thanh Xuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 129 Xem chi tiết →
  14. Phạm Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 119 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 22 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1967 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1980 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô L1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1971 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 34 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Thọ Xuân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Ninh Phong, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 10/05/1970 Mai táng ban đầu: H48-T53 1/50000
  2. Phạm Mai Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Đồn - Hà Châu - Phú Bình - Bắc Thái Hy sinh: 1/10/1967 Mai táng ban đầu: Khu 4 - Gia Lai
  3. Phạm Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Động Đạt - Phú Lương - Bắc Thái Hy sinh: 5/7/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.88.08 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Phạm Đình Xuân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Phạm Thị Xuân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969
→ Xem cả 34 người trong các danh sách