Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Phạm Xuân Vi”.

  1. Phạm Xuân Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1972 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Phạm Xuân Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1963 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Phạm Xuân Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/10/1966 An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Phạm Xuân Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1969 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Phạm Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Phạm Xuân Vinh(Đoàn Văn Lâp) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1965 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Phạm Xuân Việt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 01/08/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Phạm Xuân Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 66 · Khu Trái Xem chi tiết →
  11. Phạm Xuân Vỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 28 Xem chi tiết →
  12. Phạm Xuân Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1975 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  13. Phạm Xuân Vinh(Đoàn Văn Lâp) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1951 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Phạm Xuân Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/01/1968 Quê quán: Khu phố 2 - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Công Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Phạm Xuân Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 Quê quán: Thiết Ông - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Phạm Xuân Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 Quê quán: Thiết Ông - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Phạm Xuân Việt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/8/1963 Quê quán: Vũ Đoài - Vũ Thư - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Phạm Xuân Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 Quê quán: Ngọc Thiên - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Phạm Xuân Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/1/1968 Quê quán: Khu phố 2 - Vinh - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Xuân Vi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Khôi- Gia Lộc- Hy sinh: 24/2/1969
  2. Phạm Xuân Vị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Khôi- Gia Lộc- Hy sinh: 26/2/1969
  3. Phạm Xuân Vi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tây Sơn- Ttiền Hải- Hy sinh: 2/10/1971
  4. Phạm Xuân Vị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tây Ninh- Tiền Hải- Hy sinh: 22/5/1972