Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Phạm Xuân Thuy”.

  1. Phạm Xuân Thuỷ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/02/1979 Quê quán: Hoà Hưng, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1988 Quê quán: Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  3. Phạm Xuân Thuý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/06/1968 Quê quán: Yên Bình - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1970 Quê quán: Dương Quang - Hải Dương - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Thuỷ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/02/1979 Quê quán: Hoà Hưng Hồ Chí Minh, Hoà Hưng Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Xuân Thuỷ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Liên Sơn - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C10 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Xuân Thuý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/6/1968 Quê quán: Yên Bình - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Xuân Thuyết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/3/1965 Quê quán: Duyên Hà, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Xuân Thuy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Lang Thương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: Bắc làng Mùi, Gia Lai
  2. Phạm Xuân Thuy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lục Thượng - Thống Kênh - Gia Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Hiệp, H17, Kon Tum