Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Phạm Xuân Năm”.
- Phạm Xuân Năm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Xã Nam Kim, Xã Nam Kim, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Năm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 Quê quán: Tân Thắng - Định Long - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Nam Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Nam Kim - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 Quê quán: Tân Thắng - Định Long - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.