Tìm thấy 40 hồ sơ cho “Phạm Xuân Lai”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Xuân Hoà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Xuân Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 16 Xem chi tiết →
  3. Phạm Xuân Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 520 Xem chi tiết →
  4. Phạm Xuân Thấu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 75 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Trưởng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/10/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 118 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Xuân Tỉnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 222 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Xuân Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 239 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Xuân Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1/1979 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  9. Phạm Xuân Đạo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/12/1981 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  10. Phạm bá Lái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Uyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Xuân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Uyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1968 Quê quán: Lai Xuân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: CAVT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Xuân Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 735 Xem chi tiết →
  14. Phạm Cát Tái Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 16/9/1950 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Phạm Cát Tất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1954 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Phạm Đình Kè Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1945 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Phạm Đình Phiệt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/10/1967 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Phạm Đình Sính Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 28/2/1949 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Phạm Đình Tìm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Phạm Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Sìn Hồ, Thị Trấn Sìn Hồ, Huyện Sìn Hồ, Lai Châu Số mộ 115 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Xuân Lài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Thái Bình - Thái Sơn - Hàm Yên - Hà Tuyên Hy sinh: 12/7/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  2. Phạm Xuân Lai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thọ Đồn - Vĩnh Yên - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 17/01/1979