Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Phạm Xuân Lương”.

  1. Phạm Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Phạm Xuân Lương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thanh Nguyên, Xã Thanh Nguyên, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Phạm Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Phạm Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Lương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu Đ Xem chi tiết →
  6. Phạm Xuân Lương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/04/1972 Quê quán: Xuân Thụy, Xuân Thụy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Phạm Xuân Lương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/04/1978 Quê quán: Thanh Nguyên - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Xuân Lương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/4/1972 Quê quán: Xuân Thuỷ, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Phạm Xuân Lương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1978 Quê quán: Thanh Nguyên - Thanh Liêm - Hà Nam Đơn vị: C7D2E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Thái Bình - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: D 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Phạm Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Thái Bình - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: D 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Xuân Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đại Đồng- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 24/06/1966 Tây bắc đường 19, khu 5, Gia Lai
  2. Phạm Xuân Lường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lương Bằng- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 2/7/1966
  3. Phạm Xuân Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nam Hồng- Tiền Hải- Hy sinh: 17/10/1971