Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Phạm Xuân Khản”.

  1. Phạm Xuân Khản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1964 Quê quán: Thành Đồng - Thanh Hà - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Phạm Xuân Khản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1964 Quê quán: Thành Đồng - Thanh Hà - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Phạm Xuân Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27 - 07 - 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Xuân Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1966 Đơn vị: Đoàn 57 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Xuân Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 96 · Khu 7 Xem chi tiết →
  7. Phạm Xuân Khanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Bảo - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Xuân Khanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1969 Quê quán: Liên Bảo - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Xuân Khản Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thành Đồng-Thanh Hà-Hải Dương Hy sinh: 01/06/1964