Tìm thấy 1.382 hồ sơ cho “Phạm Xuân Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Xuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Giao Hà, Xã Giao Hà, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Xuân Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 18/2/1967 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Phạm Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Phạm Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Bóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1955 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 · Lô L1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Xuân Bóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1973 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Phạm Xuân Bôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1986 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 6 · Khu A2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Xuân Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1974 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Phạm Xuân Chài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân An, Xã Tân An, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 37 Xem chi tiết →
  10. Phạm Xuân Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Xuân Ciu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Phạm Xuân Ciu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Phạm Xuân Cát Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/5/1968 An táng tại: Đinh Xá, Xã Đinh Xá, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Phạm Xuân Cường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/3/1966 An táng tại: Tiên Nội, Xã Tiên Nội, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Phạm Xuân Cằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H4 · Hàng C3 · Lô Tây Xem chi tiết →
  16. Phạm Xuân Cằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Phạm Xuân Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Phạm Xuân Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Phạm Xuân Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Văn, Xã Cẩm Văn, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 63 Xem chi tiết →
  20. Phạm Xuân Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Xuân Huyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tùng Lạc - Cổ Đông - Tùng Thiện - Hà Tây Hy sinh: 9/6/1971