Tìm thấy 1.382 hồ sơ cho “Phạm Xuân Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Giới Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Gụ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Hiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Xã Xuân Thuỷ, Xã Xuân Thủy, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Hồng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thành, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Khuông Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 117 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Khương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thành, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Kỷ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Mi Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Miên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 109 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Miện Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thành, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Mạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Mộc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Ngũ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Xã Xuân Thuỷ, Xã Xuân Thủy, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Ngọc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Xuân Châu, Xã Xuân Châu, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Phái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thành, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Quý Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thành, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thuyết Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thính Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thành, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Xuân Huyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tùng Lạc - Cổ Đông - Tùng Thiện - Hà Tây Hy sinh: 9/6/1971