Tìm thấy 1.382 hồ sơ cho “Phạm Xuân Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Xuân Ninh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/12/1977 Quê quán: Xóm 5 cổ viên - Hương Công - Bình Lục - Nam Định Đơn vị: C18 E 52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Xuân Định Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/12/1977 Quê quán: Vân thị - Gia Lâm - Hoàng Long - Ninh Bình Đơn vị: D Bộ D8 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Bá Hiển Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Công Ba Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Công lý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Duy Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Hồng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Duy Viên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Gia Thoan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 61 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Gia Trụ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Gia Đốc Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 87 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Phạm Hồng Phi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 136 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Hữu Lượng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Xã Xuân Thuỷ, Xã Xuân Thủy, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Phạm Khắc Mẫn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Xã Xuân Thuỷ, Xã Xuân Thủy, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Phạm Khắc Thịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Hồng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Kim Hựu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Xuân Thuỷ, Xã Xuân Thủy, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Phạm Kim Quất Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 103 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Phạm Kim Thanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Ngọc Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Xuân Châu, Xã Xuân Châu, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Phạm Ngọc Hiếu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 118 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Phạm Ngọc Lãng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Xuân Huyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tùng Lạc - Cổ Đông - Tùng Thiện - Hà Tây Hy sinh: 9/6/1971