Tìm thấy 1.382 hồ sơ cho “Phạm Xuân Huyên”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Xuân Lý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/05/1978 Quê quán: Đông ích - Tam Đảo - Vĩnh Phúc Đơn vị: Trinh sát D4 E 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Quang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/11/1978 Quê quán: Quảng Cát - Quảng Xương - Thanh Hoá Đơn vị: C11 D 9 E33 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/7/1978 Quê quán: Đông Xá - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C13 D 9 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Thạch Sơn - Vĩnh Thạch - Thanh Hoá Đơn vị: C9 D3 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Trường Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 11 - 05 - 1986 Quê quán: Kim Đường. Ưng Hòa, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Vấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Tây An - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: D Bộ 1 Lữ 24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1973 Quê quán: Xuân Đường - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm N Hiếu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Xuân Ninh - Xuân Trường - Nam Định Đơn vị: D4 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Trâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/5/1978 Quê quán: Xuân Tiên - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/3/1968 Quê quán: Xuân Châu - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Giao Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Ha Ngọc - Trung Sơn - Thanh Hoá Đơn vị: C5 D2 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hưng (Mộ tập thể) Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/10/1967 Quê quán: Thái Tân - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: C2 - D2 - E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Minh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 20/02/1984 Quê quán: Khu Phố Tân Lập - TX Hà Tĩnh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Ninh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/12/1977 Quê quán: Xóm 5 cổ viên - Hương Công - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1982 Quê quán: Nam Trường - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C 2 - D 2 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/11/1978 Quê quán: Thuận Tiên - An Thụy - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: C22 E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Khương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/01/1979 Quê quán: Gia Tân - Hoàng Long - Ninh Bình Đơn vị: C10 D 9 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Nam Hồng - Đông Anh - Thành phố Hà Nội Đơn vị: C18 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1978 Quê quán: Xuân Yên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C13 D9 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm HữuChu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1981 An táng tại: Xã Xuân Trung, Xã Xuân Trung, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 20 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.