Tìm thấy 1.382 hồ sơ cho “Phạm Xuân Huyên”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hà Viết Phẩm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Xuân Mỹ - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Lê Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/01/1984 Quê quán: Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Quang Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Xuân Lộc - Xuân Thuỷ - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1967 Quê quán: Xuân Châu - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Viết Lợi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/6/1968 Quê quán: Xuân Nghiệp - Xuân Trường - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Viết Lợi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/6/1968 Quê quán: Xuân Nghiệp - Xuân Trường - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Huấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/5/1968 Quê quán: Xuân Tiến - Xuân Trường - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ngoan Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/08/1978 Quê quán: Xuân Lăng - Xuân Lăng - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nội Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Xuân Hồng - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quảng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 06/01/1979 Quê quán: Xuân Thành - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1978 Quê quán: Xuân Yên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Đức Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Xuân Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Mạnh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1972 Quê quán: Khối 6 - Thị trấn Phát Diệm - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/01/1979 Quê quán: Kỳ Xương - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: D Bộ 7 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thái Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/11/1978 Quê quán: Thái Tân - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C20 E66 F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Tịnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/10/1978 Quê quán: Thái Hoà - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C1 D2 E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Tịnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/1/1982 Quê quán: Nam Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C13 D6 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1973 Quê quán: Xuân Đường - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Kim Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Thủy - Xuân Trường - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/6/1968 Quê quán: Xuân An - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C4 D46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.