Tìm thấy 1.382 hồ sơ cho “Phạm Xuân Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Xuân Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1966 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 174 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Xuân Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1970 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 220 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  3. Phạm Xuân Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 902 · Lô VL · Khu VL Xem chi tiết →
  4. Phạm Xuân Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1964 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Kỷ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 23/8/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 45 · Khu T.Bình Xem chi tiết →
  6. Phạm Xuân Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 337 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Phạm Xuân Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 75 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Xuân Nhỏ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 420 Xem chi tiết →
  9. Phạm Xuân Quế Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/7/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 343 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  10. Phạm Xuân Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 89 · Khu H.Hưng Xem chi tiết →
  11. Phạm Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 338 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phạm Xuân Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 143 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  13. Phạm Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 32 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phạm Xuân Tuyến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/5/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 1B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  15. Phạm Xuân Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 64 · Khu Hà Bắc Xem chi tiết →
  16. Phạm Xuân Yên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  17. Phạm Xuân Đệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/10/1969 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  18. phạm Xuân Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Phạm Thị Xuân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/1955 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hùng, Xã Đại Hùng, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Phạm Viết Xuân Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 4/1986 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Triều, Xã Nam Triều, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Xuân Huyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tùng Lạc - Cổ Đông - Tùng Thiện - Hà Tây Hy sinh: 9/6/1971