Tìm thấy 1.382 hồ sơ cho “Phạm Xuân Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Xuân Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1975 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  2. Phạm Xuân Vũ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 236 · Hàng 6 · Lô B2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Xuân ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Khánh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phạm Xuân cảnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/4/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  6. Phạm Xuân Đàng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 150 Xem chi tiết →
  7. Phạm Xuân Đạt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/9/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phạm Xuân Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1947 Đơn vị: E.120 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  9. Phạm Xuân Đẫy Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/11/1951 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Phạm Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Phục Linh, Huyện Đại Từ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  11. Phạm Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Khu B - Nam Long, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Xuân ước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Lữ 24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Xuân ấm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/9/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 29 · Lô A Xem chi tiết →
  14. Phạm xuân An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Sách, Thị trấn Nam Sách, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 78 Xem chi tiết →
  15. Phạm Đài Xuân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 25 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  16. phạm xuân yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
  17. Phạm Khả Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  18. Phạm Mạnh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 106 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 74 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Xuân Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Xuân Huyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tùng Lạc - Cổ Đông - Tùng Thiện - Hà Tây Hy sinh: 9/6/1971