Tìm thấy 1.382 hồ sơ cho “Phạm Xuân Huyên”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Xuân Phim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 2 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1974 An táng tại: NTLS Xã Hành Minh, Xã Hành Minh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Sanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/5/1974 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 42 · Lô A Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Sáng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 68 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Sáp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bình Thuận, Huyện Đại Từ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 26 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thoả Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 358 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1969 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 576 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thuỳ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1218 · Khu C Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thuỷ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 5a Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thạch Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.