Tìm thấy 1.382 hồ sơ cho “Phạm Xuân Huyên”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Xuân Tỉnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/7/1966 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 66 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Vỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 368 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1967 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã Quảng hải, Xã Quảng Hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Đề Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng 2A · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
- Phạm Đình Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Hòa, Xã Hiệp Hòa, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Võ Xuân Phẩm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1/1967 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Phú Xuân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 18/1/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M22 · Hàng H9 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H2 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Lương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/04/1972 Quê quán: Xuân Thụy, Xuân Thụy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Công Xuân Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1975 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Mạc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu 1A Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Chủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1974 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 461 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1972 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 9 · Khu 1a Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.