Tìm thấy 1.382 hồ sơ cho “Phạm Xuân Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Xuân Liên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/1/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng I · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  2. Phạm Xuân Liệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/7/1969 An táng tại: NTLS Phước Thành, Xã Phước Thành, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phạm Xuân Lung Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Xã Yên Phương, Xã Yên Phương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Xuân Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Xã Nam Kim, Xã Nam Kim, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Lãm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Trực Định, Xã Phương Định, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Xuân Lợi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm Xuân Lừng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/6/1973 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Phạm Xuân Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Xuân Minh Năm sinh: 1973 Ngày hy sinh: 30/3/1973 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Phạm Xuân Mùa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phạm Xuân Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Xã Nam Kim, Xã Nam Kim, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Phạm Xuân Nghi Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 9/2/1951 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 802 Xem chi tiết →
  13. Phạm Xuân Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phạm Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Phạm Xuân Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 4 · Lô 9 Xem chi tiết →
  16. Phạm Xuân Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Phạm Xuân Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Tường, Xã Cát Tường, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Phạm Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1969 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Phạm Xuân Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Phạm Xuân Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1971 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Xuân Huyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tùng Lạc - Cổ Đông - Tùng Thiện - Hà Tây Hy sinh: 9/6/1971