Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Phạm Xuân Hoàn”.

  1. Phạm Xuân Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Phạm Xuân Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Liên, Xã Ngọc Liên, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 136 Xem chi tiết →
  3. Phạm Xuân Hoàn Năm sinh: 1/9/1949 Ngày hy sinh: 15/9/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Phạm Xuân Hoán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Hoàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/9/1968 Quê quán: Nam Thắng - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Phạm Xuân Hoàn Năm sinh: 10/9/1949 Ngày hy sinh: 15/9/1968 Quê quán: Nam Thắng - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Phạm Xuân Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1972 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 9 · Khu 1a Xem chi tiết →
  8. Phạm Xuân Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1965 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 108 Xem chi tiết →
  9. Phạm Xuân Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Tân - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Xuân Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1965 Quê quán: Quảng Tân - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Xuân Hoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Sở Đông - Long Hưng - Văn Giang - Hưng Yên Hy sinh: 4/5/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 80.81.03 bản đồ UTM 1/50.000