Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Phạm Xuân Hiếu”.

  1. Phạm Xuân Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 13 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Xuân Hiệu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/3/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  3. Phạm Xuân Hiệu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Long - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Xuân Hiệu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/3/1971 Quê quán: Hưng Long - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: D6 - E2 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Hiệu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 06/12/1970 Quê quán: Thọ Sơn Giang Hưng - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Xuân Hiệu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/6/1970 Quê quán: Thọ Sơn Giang Hưng - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Xuân Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam An- Nam Trực- Hy sinh: 14/1/1973
  2. Phạm Xuân Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam An- Nam Trực- Hy sinh: 14/1/1973