Tìm thấy 60 hồ sơ cho “Phạm Xuân Hổ”.
- Phạm Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1966 An táng tại: Toàn Thắng (không có hài cốt), Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hoà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/11/1977 Quê quán: Đông hà - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hoàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/9/1968 Quê quán: Nam Thắng - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hoàn Năm sinh: 10/9/1949 Ngày hy sinh: 15/9/1968 Quê quán: Nam Thắng - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Tân - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1965 Quê quán: Quảng Tân - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 07/05/1972 Quê quán: Xuân Viên - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/4/1972 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C1 D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Mạc - Yên Mô - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1964 Quê quán: Yên Mạc - Yên Mô - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1964 Quê quán: Nghi Ân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Minh Châu - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: C5D5E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Xuân Viên - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hoà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/11/1977 Quê quán: Đông hà - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: D9 E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1964 Quê quán: Nghi Ân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hội Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 06/11/1965 Quê quán: Nhân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hội Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/04/1970 Quê quán: Cầu Đá Hà Lương - Hạ Hoà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hội Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/11/1965 Quê quán: Nhân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hội Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1970 Quê quán: Cầu Đá Hà Lương - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.