Tìm thấy 32 hồ sơ cho “Phạm Xuân Hà”.

  1. Phạm Xuân Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 425 · Hàng 14 · Lô C Xem chi tiết →
  2. Phạm Xuân Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1986 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 232 · Khu 1C Xem chi tiết →
  3. Phạm Xuân Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1954 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Phạm Xuân Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phạm Xuân Hạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Xuân Hải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3954 Xem chi tiết →
  8. Phạm Xuân Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Phạm Xuân Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1966 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 93 · Hàng 7 · Lô 10 Xem chi tiết →
  10. Phạm Xuân Hãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Phạm Xuân Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Phạm Xuân Hánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1949 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Phạm Xuân Hánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 Xem chi tiết →
  14. Phạm Xuân Hanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Xuân Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 60 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Phạm Xuân Hạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/4/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng Q · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Xuân Hải Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/6/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 17 Xem chi tiết →
  18. Phạm Xuân Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng H · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  19. Phạm Xuân Hanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Phạm Xuân Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1966 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 174 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 5 người trùng tên “Phạm Xuân Hà” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.