Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Phạm Xuân Cương”.

  1. Phạm Xuân Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Phạm Xuân Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1949 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm Xuân Cường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/3/1966 An táng tại: Tiên Nội, Xã Tiên Nội, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Phạm Xuân Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Cương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/05/1978 Quê quán: Kim khánh - Nghi ân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Xuân Cương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/05/1978 Quê quán: Kim khánh - Nghi ân - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C1D7E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Xuân Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nam Hưng- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 7/12/1967 Tại trận địa
  2. Phạm Xuân Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dân Tiến- Khoái Châu- Hy sinh: 25/4/1972
  3. Phạm Xuân Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dân Tiến- Khoái Châu- Hy sinh: 25/4/1972