Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Phạm Xuân Bính”.

  1. Phạm Xuân Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1992 Xem chi tiết →
  2. Phạm Xuân Bính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Phạm Xuân Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Phạm Xuân Bình Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 02/03/1973 Quê quán: Bình xuyên - Bình Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Xuân Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 02/03/1973 Quê quán: Bình xuyên - Bình Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Xuân Bính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Trang- Cẩm La- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 16/03/1974 (03-35)08 tây sang đông Bảo Đức hàng 1 m1 1/50000
  2. Phạm Xuân Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nam Dương- Nam Ninh- Hy sinh: 13/11/1974
  3. Phạm Xuân Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nam Dương- Nam Ninh- Hy sinh: 13/11/1974