Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Phạm Xuân Đàng”.

  1. Phạm Xuân Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 35 · Hàng 7 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm xuân Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 119 · Hàng 8 · Lô c Xem chi tiết →
  3. Phạm Xuân Đàng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/6/1972 Quê quán: Công Thành- Yên Thành- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 150 Xem chi tiết →
  4. Phạm Xuân Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Đàng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 150 Xem chi tiết →
  6. Phạm Xuân Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D17 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang Xem chi tiết →
  7. Phạm Xuân Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Công Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Phạm Xuân Đàng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Xuân Đàng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/6/1972 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Xuân Đàng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1957 · Công Thành- Yên Thành- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 21/6/1972 Lô 10 Số 150