Tìm thấy 1.160 hồ sơ cho “Phạm Xuân”.

  1. Phạm Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Phạm Xuân Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1954 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm Xuân Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Xuân Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 566 Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Phạm Xuân Kịch Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Phạm Xuân Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Xuân Lồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1971 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 469 Xem chi tiết →
  9. Phạm Xuân Mên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Phạm Xuân Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 131 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Phạm Xuân Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1966 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Xuân Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  13. Phạm Xuân Ngoạn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M26 · Hàng H5 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Xuân Ngọc Năm sinh: 5/1/1945 Ngày hy sinh: 22/5/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Phạm Xuân Ngụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 386 Xem chi tiết →
  16. Phạm Xuân Nọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Phạm Xuân Quang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Phạm Xuân Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  20. Phạm Xuân Thiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1971 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 150 · Khu 7B Xem chi tiết →

Còn 34 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Thọ Xuân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Ninh Phong, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 10/05/1970 Mai táng ban đầu: H48-T53 1/50000
  2. Phạm Mai Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Đồn - Hà Châu - Phú Bình - Bắc Thái Hy sinh: 1/10/1967 Mai táng ban đầu: Khu 4 - Gia Lai
  3. Phạm Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Động Đạt - Phú Lương - Bắc Thái Hy sinh: 5/7/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.88.08 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Phạm Đình Xuân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Phạm Thị Xuân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969
→ Xem cả 34 người trong các danh sách