Tìm thấy 1.160 hồ sơ cho “Phạm Xuân”.
- Phạm Xuân Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hà, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1968 Quê quán: Thanh Hà, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Trường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13 - 05 - 1972 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Tấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1968 Quê quán: Nho Quan, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Cảnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/08/1968 Quê quán: Quỳnh Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1/1968 Quê quán: Nghĩa Hòa - Tư Nghĩa - QUảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Dục Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 01/02/1971 Quê quán: Vương Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kiến An, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: Thiếu úy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/02/1974 Quê quán: Việt Tiến - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: C16 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1970 Quê quán: Tam Dương - Tam Nông - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Trường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Văn Hoa - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Trường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Văn Hoa - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Vy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 34 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Thọ Xuân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Ninh Phong, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 10/05/1970 Mai táng ban đầu: H48-T53 1/50000
- Phạm Mai Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Đồn - Hà Châu - Phú Bình - Bắc Thái Hy sinh: 1/10/1967 Mai táng ban đầu: Khu 4 - Gia Lai
- Phạm Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Động Đạt - Phú Lương - Bắc Thái Hy sinh: 5/7/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.88.08 bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Đình Xuân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Phạm Thị Xuân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969