Tìm thấy 1.094 hồ sơ cho “Phạm Xuân”.

  1. phạm xuân hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 504 · Hàng 27 Xem chi tiết →
  2. phạm xuân yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
  3. Phạm Xuân Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1977 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu B1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Xuân Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nam An - Xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Xuân Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 6 Xem chi tiết →
  7. Phạm Xuân Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1964 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  8. Phạm Xuân Khu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1972 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 21 Xem chi tiết →
  9. Phạm Xuân Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1966 Đơn vị: Đoàn 57 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Xuân Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 96 · Khu 7 Xem chi tiết →
  11. Phạm Xuân Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1984 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 160 · Khu 8 Xem chi tiết →
  12. Phạm Xuân Lãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Xuân Mai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bạt, Xã Liên Bạt, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 21 Xem chi tiết →
  14. Phạm Xuân Nghiêm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Vân, Xã Hồng Vân, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Phạm Xuân Nhỏ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 420 Xem chi tiết →
  16. Phạm Xuân Ninh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/7/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 28 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phạm Xuân Phúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/3/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Xuân Quý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  19. Phạm Xuân Quế Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/7/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 343 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  20. Phạm Xuân Thao Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 52 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Thọ Xuân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Ninh Phong, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 10/05/1970 Mai táng ban đầu: H48-T53 1/50000
  2. Phạm Mai Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Đồn - Hà Châu - Phú Bình - Bắc Thái Hy sinh: 1/10/1967 Mai táng ban đầu: Khu 4 - Gia Lai
  3. Phạm Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Động Đạt - Phú Lương - Bắc Thái Hy sinh: 5/7/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.88.08 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Phạm Đình Xuân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Phạm Thị Xuân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969
→ Xem cả 52 người trong các danh sách