Tìm thấy 1.160 hồ sơ cho “Phạm Xuân”.
- Phạm Xuân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1949 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1947 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 132 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 18/2/1967 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 40 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Xuân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 31 · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/07/1966 Quê quán: Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Cẩm Dương- Cẩm Xuyên- Hà Tĩnh Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1966 Quê quán: Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1981 Quê quán: Bình Giang - Bình Sơn - Quảng Ngãi Đơn vị: D16 - E59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Khai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/1/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Lệ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/9/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/11/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Bội Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 34 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Thọ Xuân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Ninh Phong, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 10/05/1970 Mai táng ban đầu: H48-T53 1/50000
- Phạm Mai Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Đồn - Hà Châu - Phú Bình - Bắc Thái Hy sinh: 1/10/1967 Mai táng ban đầu: Khu 4 - Gia Lai
- Phạm Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Động Đạt - Phú Lương - Bắc Thái Hy sinh: 5/7/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.88.08 bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Đình Xuân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Phạm Thị Xuân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969