Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Phạm Vinh”.
- Phạm Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1972 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
- Phạm Vinh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
- Phạm Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Phạm Vinh Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 2/6/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 15 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1945 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phạm Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H1 · Lô LM1 · Khu KM Xem chi tiết →
- Phạm Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/6/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H1 · Lô LE1 · Khu KE Xem chi tiết →
- Phạm Vĩnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M8 · Lô LD · Khu D12 Xem chi tiết →
- Phạm Vĩnh Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c29 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Vĩnh Sanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Vĩnh Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 205 Xem chi tiết →
- Phạm Vĩnh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 444 · Lô B · Khu N Phú Xem chi tiết →
- Phạm Vĩnh Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c29 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Vĩnh Thiện Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/9/1968 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Vĩnh Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 25 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Phạm Vình An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Vĩnh Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Vĩnh Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 86 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Quang Vinh 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Xóm 4, Hải Cát, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Phạm Văn Vinh C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Thượng Thôn, Hà Bình, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 08/04/1972 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
- Phạm Văn Vịnh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Ninh Mỹ, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 19/03/1969 Mai táng ban đầu: (97-57) cao điểm 1012
- Phạm Văn Vịnh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Ninh Mỹ, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 19/03/1969 Mai táng ban đầu: (97-57) cao điểm 1012
- Phạm Văn Vịnh Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Sinh 1949 · Số 7V (16-12) Trại găng Bạch Mai, Hà Nội Hy sinh: 19/05/1970 Mai táng ban đầu: (86-42)05 Đắc Tô 1/50000