Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Phạm Việt Hà”.

  1. Phạm Việt Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B4 · Hàng 11 · Lô 8 Xem chi tiết →
  2. Phạm Việt Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Phạm Việt Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Phạm Viết Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 67 Xem chi tiết →
  5. Phạm Viết Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 · Lô Một Xem chi tiết →
  6. Phạm Viết Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1947 An táng tại: Nam Sơn, Xã Nam Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Phạm Viết Hanh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Viết Hân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Viết Hạnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Việt Hà Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quảng Ninh