Tìm thấy 514 hồ sơ cho “Phạm Viết Tràng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Lưu – Thanh Liêm, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 Quê quán: Phú Dực – Yên Sơn, Tuyên Quang, Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Nang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1970 Quê quán: Tân Phúc – Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1966 Quê quán: Phố Thái - TX Cao Bằng - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Minh – Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Phạm Đức Dược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1967 Quê quán: Phan Chu trinh - An Thị - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1970 Quê quán: Bảo Ngãi - Chấn Dương – Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Phạm Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Nông Trường 1/5 - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Phất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1970 Quê quán: An Đỗ - Bắc Sơn – Ân Thi - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1970 Quê quán: Bảo Ngãi - Chấn Dương – Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Thị trấn Sao Đỏ - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1969 Quê quán: Đông Hồng – Nguyên Xa – Tiên Hưng, Đông Hồng – Nguyên Xa – Tiên Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1964 Quê quán: Phạm Lê - Hưng Nhân - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1964 Quê quán: Phạm Lê - Hưng Nhân - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Viết Tràng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 2067 · Đội 4 - An Viên - Phù Tiêu - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1984