Tìm thấy 514 hồ sơ cho “Phạm Viết Tràng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Minh Điệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 Quê quán: Thôn Đồng - H.Việt - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Thuỵ Việt - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Toán Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Việt Hùng - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Thành Long Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Việt Hồng - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Trung Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 02/02/1978 Quê quán: Nghi trung - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/10/1971 Quê quán: Việt Cường - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Hán Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/8/1967 Quê quán: Hồng Việt - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Hội Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/04/1978 Quê quán: Việt Tiến - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Lai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Việt Cừ - Minh Tân - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/03/1978 Quê quán: Việt Hùng - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1977 Quê quán: Hương Mai - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thực Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/11/1968 Quê quán: Việt Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1968 Quê quán: Cẩm Thượng - Việt Hưng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1968 Quê quán: Cẩm Thượng - Việt Hưng - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tỉnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 01/01/1971 Quê quán: Việt Yên - Khoái Châu - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Xuân Côi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/06/1972 Quê quán: Tân Việt - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Xuân Sử Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 01/01/1966 Quê quán: Việt Hùng - Thư Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Khắc Nghiêm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1/1979 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C8 - D5 - E47 - Binh đoàn16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Sĩ Chung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Việt Hồng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Chung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Việt Hồng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Viết Tràng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 2067 · Đội 4 - An Viên - Phù Tiêu - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1984