Tìm thấy 514 hồ sơ cho “Phạm Viết Tràng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Văn Việt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/04/1978 Quê quán: An Khánh - Đại Từ - Bắc Cạn Đơn vị: C12 D3 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Viết Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1986 Quê quán: Yên Kiến - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Phòng tham mưu - E302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Viết Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1986 Quê quán: Yên Kiến - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Phòng tham mưu - E302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Viết Thống Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Phố Đông Tâm - TX Hà Tĩnh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Viết Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/02/1979 Quê quán: Chiến Thắng - Thành phố Thái Nguyên - Thái Nguyên Đơn vị: C5 D8 E33 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Khả Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/11/1974 Quê quán: Việt Tiến - Việt Yên - Bắc Giang Đơn vị: Trung Đoàn 3 sư đoàn 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Thí Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 12/7/1950 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Việt An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1966 Quê quán: Viết Hòa, Khoái Châu, Khoái Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Đắc Trang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: NTLS xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phạm Siêu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 20/8/1947 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Linh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1964 Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1978 Quê quán: Việt Ngọc - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1973 Quê quán: Phạm Thoại - Thái Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Bá Tạ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Việt Hồng, Trấn Yên, Trấn Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Việt Tiến – Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Việt Tiến – Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1974 Quê quán: Hoàng Việt - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Bá Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Việt Hùng - Hoành Bồ - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Công Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Việt Hùng - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Quảng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/04/1980 Quê quán: Tân Việt - Cẩm Bình - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.