Tìm thấy 514 hồ sơ cho “Phạm Viết Tràng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/02/1974 Quê quán: Việt Tiến - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Việt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/1/1982 Quê quán: Chăm Chê - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: C10 - D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Việt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/1/1982 Quê quán: Chăm Chê - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: C10 - D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Phạm Tuấn Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Yên Phong - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Viết Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/7/1978 Quê quán: Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: E1 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Phạm Viết Luật Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/9/1978 Quê quán: Nghi Vạn - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Phạm Viết Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/08/1972 Quê quán: Hải Xuân - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: D32 E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Phạm Viết Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/12/1972 Quê quán: Hải Xuân - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: D32 E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Phạm Việt Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1979 Quê quán: Kim Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Phạm Việt Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1979 Quê quán: Kim Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Việt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/11/1983 Quê quán: Lạng Phong - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: F4 - QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Việt Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1970 Quê quán: Đức Huệ, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình Đơn vị: B3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1982 Quê quán: Nam Đụng - Quang Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D 3 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Phạm Hùng Việt Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Phạm Viết Thống Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phố Đông Tâm - TX Hà Tĩnh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Viết Vượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/3/1979 Quê quán: Thiệu Quang - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Cục Quân báo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Phạm Việt Vinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Giao Yên - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1967 Quê quán: Tô Hiệu - Mỹ Hòa - Hải Hưng Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Việt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C9 D3 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1982 Quê quán: Nam Đụng - Quang Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D 3 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Viết Tràng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 2067 · Đội 4 - An Viên - Phù Tiêu - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1984