Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Phạm Viết Từ”.

  1. Phạm Viết Tú Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 20/7/1948 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Viết Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Phạm Viết Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1981 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Phạm Viết Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Phạm Viết Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Phạm Viết Tuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô Hai Xem chi tiết →
  7. Phạm Viết Tuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1950 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Phạm Viết Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Hà Phúc, Xã Hải Hà, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Phạm Viết Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 12 Xem chi tiết →
  10. Phạm Viết Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1989 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 34 · Hàng 23 · Khu A1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Viết Tuế Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/8/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô E1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Viết Tựu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã An Thượng, Xã An Thượng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Phạm Viết Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1972 Quê quán: Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  14. Phạm Viết Tuế Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/8/1969 Quê quán: Trường Trung - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: B2 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Phạm Viết Tược Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/12/1972 Quê quán: Giao Yên - Sơn Thủy - Hà Nam Đơn vị: C44 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Viết Từ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Cao Sơn-Anh Sơn-Nghệ An