Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Phạm Viết Dung”.

  1. Phạm Việt Dung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 85 Xem chi tiết →
  2. Phạm Viết Dung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Triều, Xã Nam Triều, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Phạm Viết Dũng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Phạm Viết Dũng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Phạm Viết Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu Xem chi tiết →
  6. Phạm Viết Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 74 · Lô 20 Xem chi tiết →
  7. Phạm Viết Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Thạch Tiến - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Phạm Viết Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Thạch Tiến - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Viết Dung E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Phong Chiều, Nam Chiều, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 24/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-83)04 1/50000 Hàng 52; Ô 4; Số 937; Khối 0