Tìm thấy 84 hồ sơ cho “Phạm Văn tài”.

  1. Phạm Văn Tài Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/5/1981 Quê quán: Yên Lạc - Yên Thuỷ - Hà Sơn Bình Đơn vị: C22 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tài Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/5/1972 Quê quán: Dục Tú - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: D302 - E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tài Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Bình Quí - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: C5 D5 E38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tài Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Thôn trung - Cẩm đông - Cẩm Giàng - Hải Dương Đơn vị: C5 D2 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 21 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Tải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thôn Chằng - Cẩm Đông - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 29/12/1967 Mai táng ban đầu: Đắc Chum, H80 Kon Tum - Kon Tum
  2. Phạm Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Thuận Thành - Phổ Yên - Bắc Thái Hy sinh: 2/10/1979
  3. Phạm Văn Tài Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Thôn trung-Cẩm đông - Cẩm Giàng - Hải Dương Hy sinh: 28/04/1978 3307
  4. Phạm Văn Tài Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Thôn trung-Cẩm đông - Cẩm Giàng - Hải Dương Hy sinh: 28/04/1978 3307
  5. Phạm Văn Tại Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tiên Lãng, Hải Phòng
→ Xem cả 21 người trong các danh sách